BẢNG GIÁ XE TẢI ISUZU CẬP NHẬT MỚI NHẤT
Công ty ô tô Isuzu Nhật Bản với bề dày lịch sử hơn 100 năm hình thành và phát triển đã được người tiêu dùng trên toàn thế giới tín nhiệm và tin dùng. Tại Việt Nam, Công ty liên doanh Isuzu Việt Nam cam kết mang đến cho khách hàng xe tải chất lượng Nhật Bản với giá cả cạnh tranh. Hiện tại, Isuzu Việt Nam đang phân phối dòng xe tải nhẹ Q-series, dòng xe tải trung N-series, dòng xe tải nặng F-series. Dưới đây là bảng giá xe tải Isuzu cập nhật mới nhất.
Mọi chi tiết xin liên hệ Hotline 0978.241.917
Bảng giá xe tải Isuzu Q-series
Xe tải Isuzu Q-series là dòng xe tải nhẹ có tải trọng nhỏ 1-3 tấn và kích thước thùng nhỏ gọn 3,6-4,4 m. Hiện tại, Q-series gồm QLR77F (QKR230) và QMR77H (QKR210 và QKR270)
Xe tải Isuzu QLR77F (QKR230)
Đây là dòng xe tải có tải trọng chở hàng và kích thước lòng thùng nhỏ nhất của Isuzu.
Ưu điểm: – nhỏ gọn, dễ luồn lách vào ngõ ngách
– động cơ bền bỉ, tiết kiệm nhiên liệu
– giá thành cạnh tranh so với các xe cùng phân khúc.
Thông số kĩ thuật:
- Khối lượng toàn bộ: 4.990 kg
-
Tên động cơ 4JH1E4NC Hệ thống Phun nhiên liệu điện tử, turbo tăng áp – làm mát khí nạp. Tiêu chuẩn khí xả EURO 4 Công suất cực đại Ps(kW) / rpm 105 (77) / 3,200 Momen xoắn cực đại N.m(kgf.m) / rpm 230 (23) / 1,400 ~ 3,200 Hộp số N.m(kgf.m) / rpm MSB5S 5 số tiến & 1 số lùi -
Hệ thống lái Trục vít – ê cu bi trợ lực thủy lực Hệ thống treo trước – sau Phụ thuộc, nhíp lá và giảm chấn thủy lực Hệ thống phanh trước – sau Tang trống, phanh dầu mạch kép trợ lực chân không Kích thước lốp trước – sau 7.00 – 15 12PR Máy phát 14V-60A/ 14V-90A
Kích thước lọt lòng thùng (dài x rộng x cao) | 3.600 x 1.880 x 1.900 mm |
Kích thước tổng thể (dài x rộng x cao) | 5.470 x 2.000 x 2.890 mm |
Tải trọng (tùy khách hàng lựa chọn) | 1 tấn / 1,4 tấn / 1,9 tấn / 2,4 tấn |
GIÁ BÁN XE CHASY 490 TRIỆU
Một số hình ảnh



Xe tải Isuzu QMR77H (QKR210 và QKR270)
Đây là dòng xe tải có các thông số: động cơ, cabin, lốp, hộp số tương đồng với xe tải QLR77F. Tuy nhiên, xe tải QMR77H có kích thước thùng và tải trọng chở hàng lớn hơn so với xe tải QLR77F.
Thông số kĩ thuật
- Khối lượng toàn bộ: 5.500 kg
-
Tên động cơ 4JH1E4NC Hệ thống Phun nhiên liệu điện tử, turbo tăng áp – làm mát khí nạp. Tiêu chuẩn khí xả EURO 4 Công suất cực đại Ps(kW) / rpm 105 (77) / 3,200 Momen xoắn cực đại N.m(kgf.m) / rpm 230 (23) / 1,400 ~ 3,200 Hộp số N.m(kgf.m) / rpm MSB5S 5 số tiến & 1 số lùi -
Hệ thống lái Trục vít – ê cu bi trợ lực thủy lực Hệ thống treo trước – sau Phụ thuộc, nhíp lá và giảm chấn thủy lực Hệ thống phanh trước – sau Tang trống, phanh dầu mạch kép trợ lực chân không Kích thước lốp trước – sau 7.00 – 15 12PR Máy phát 14V-60A/ 14V-90A
Kích thước lọt lòng thùng (dài x rộng x cao) | 4370 x 1860 x 1870 mm |
Kích thước tổng thể (dài x rộng x cao) | 6260 x 2000 x 2895 mm |
Tải trọng (tùy khách hàng lựa chọn) | 1,9 tấn / 2,4 tấn / 2,8 tấn |
GIÁ BÁN XE CHASY 530 TRIỆU
Một số hình ảnh





Bảng giá xe tải isuzu N-series
Xe tải N-series là phân khúc xe tải trung có tải trọng từ 3,5 tấn đến 5,5 tấn.
Xe tải isuzu NPR85K
Xe tải isuzu NPR85K hay NPR400, tải trọng 3,45 tấn phù hợp với lái xe bằng B2.
Thông số kĩ thuật
- Khối lượng toàn bộ: 7.500 kg
-
Tên động cơ 4JJ1E4NC Loại động cơ Phun nhiên liệu điện tử, tăng áp – làm mát khí nạp Tiêu chuẩn khí thải EURO 4 Dung tích xy lanh cc 2999 Đường kính và hành trình piston mm 95,4 x 104,9 Công suất cực đại Ps(kW) / rpm 124 (91) / 2600 Momen xoắn cực đại N.m(kgf.m) / rpm 354 (36) / 1500 Hộp số MYY6S 6 số tiến & 1 số lùi Hệ thống treo trước – sau Trục vít – ê cu bi trợ lực thủy lực Hệ thống lái Phụ thuộc, nhíp lá và giảm chấn thủy lực Hệ thống phanh trước – sau Tang trống, phanh dầu mạch kép trợ lực chân không Kích thước lốp trước – sau 7.50-16 14PR Máy phát 24V-50A Ắc quy 12V-70AH x 2
Kích thước lọt lòng thùng (dài x rộng x cao) | 5130 x 2080 x 1880 mm |
Kích thước tổng thể (dài x rộng x cao) | 7030 x 2220 x 2950 mm |
Tải trọng (tùy khách hàng lựa chọn) | 3,45 tấn / 3,9 tấn |
GIÁ BÁN XE CHASY 685 TRIỆU
Một số hình ảnh



Xe tải isuzu NQR75L
Xe có kích thước thùng ngắn 5,7 m, phù hợp lưu thông các chợ, dễ dàng quay đầu xe.
Thông số kĩ thuật
- Khối lượng toàn bộ: 9.500 kg
-
Tên động cơ 4HK1E4NC Loại động cơ Phun nhiên liệu điện tử, tăng áp – làm mát khí nạp Tiêu chuẩn khí thải EURO 4 Dung tích xy-lanh cc 5,193 Đường kính và hành trình piston mm 115 x 125 Công suất cực đại Ps(kW) / rpm 155 (114) / 2,600 Momen xoắn cực đại N.m(kgf.m) / rpm 419 (43) / 1,600~2,600 Hộp số N.m(kgf.m) / rpm MYY6S 6 số tiến & 1 số lùi Hệ thống lái Trục vít – ê cu bi trợ lực thủy lực Hệ thống treo trước – sau Phụ thuộc, nhíp lá và giảm chấn thủy lực Hệ thống phanh trước – sau Tang trống, phanh dầu mạch kép trợ lực chân không Kích thước lốp trước – sau 8.25-16 14PR Máy phát 24V-50A Ắc quy 12V-70AH x 2
Kích thước lọt lòng thùng (dài x rộng x cao) | 5780 x 2090 x 2050 mm |
Kích thước tổng thể (dài x rộng x cao) | 7680 x 2250 x 3160 mm |
Tải trọng (tùy khách hàng lựa chọn) | 4,9 tấn / 5,7 tấn |
GIÁ BÁN XE CHASY 740 TRIỆU
Xe tải isuzu NQR75M
Xe có kích thước thùng dài 6,2 m, phù hợp chở ống nhựa, sắt thép, nhôm khổ dài > 6m.
Thông số kĩ thuật
- Khối lượng toàn bộ: 9.500 kg
-
Tên động cơ 4HK1E4NC Loại động cơ Phun nhiên liệu điện tử, tăng áp – làm mát khí nạp Tiêu chuẩn khí thải EURO 4 Dung tích xy lanh cc 5,193 Đường kính và hành trình piston mm 115 x 125 Công suất cực đại Ps(kW) / rpm 155 (114) / 2,600 Momen xoắn cực đại N.m(kgf.m) / rpm 419 (43) / 1,600~2,600 Hộp số MYY6S 6 số tiến & 1 số lùi Hệ thống lái Trục vít – ê cu bi trợ lực thủy lực Hệ thống treo trước – sau Phụ thuộc, nhíp lá và giảm chấn thủy lực Hệ thống phanh trước – sau Tang trống, phanh dầu mạch kép trợ lực chân không Kích thước lốp trước – sau 8.25-16 14PR Máy phát 24V-50A Ắc quy 12V-70AH x 2
Kích thước lọt lòng thùng (dài x rộng x cao) | 6150 x 2090 x 2050 mm |
Kích thước tổng thể (dài x rộng x cao) | 8050 x 2240 x 3170 mm |
Tải trọng (tùy khách hàng lựa chọn) | 4,9 tấn / 5,7 tấn |
GIÁ BÁN XE CHASY 780 TRIỆU
Một số hình ảnh



Bảng giá xe tải isuzu F-series
Xe tải F-series là dòng xe tải nặng có tải trọng từ 6,5 tấn đến 15 tấn
Xe tải isuzu FRR90L
Xe có tải trọng 6,7 tấn, chiều dài thùng 5,8 m với khối động cơ 190 ps mạnh mẽ
Thông số kĩ thuật
- Khối lượng toàn bộ: 11.000 kg
-
Tên động cơ 4HK1E4CC Loại động cơ Phun nhiên liệu điện tử, tăng áp – làm mát khí nạp Tiêu chuẩn khí thải EURO 4 Dung tích xy-lanh cc 5193 Đường kính và hành trình piston mm 115 x 125 Công suất cực đại Ps(kW) / rpm 190 (140) / 2600 Mô-men xoắn cực đại N.m(kgf.m) / rpm 513 (52) / 1600~2600 Hộp số MZZ6W, 6 số tiến và 1 số lùi -
Hệ thống lái Trục vít – ê cu bi trợ lực thủy lực Hệ thống treo trước – sau Phụ thuộc, nhíp lá và giảm chấn thủy lực Phanh trước – sau Tang trống, thủy lực mạch kép, điều khiển bằng khí nén Kích thước lốp trước – sau 8.25-16 18PR Máy phát điện 24V-50A Ắc quy 12V-70AH x 2 -
Kích thước lọt lòng thùng (dài x rộng x cao) 5800 x 2380 x 2060 mm Kích thước tổng thể (dài x rộng x cao) 7710 x 2490 x 3250 mm Tải trọng 6,7 tấn
GIÁ BÁN XE CHASY 870 TRIỆU
Xe tải isuzu FRR90N
Xe có tải trọng 6,5 tấn, chiều dài thùng 6,8 m với khối động cơ 190 ps mạnh mẽ
Thông số kĩ thuật
- Khối lượng toàn bộ: 11.000 kg
-
Tên động cơ 4HK1E4CC Loại động cơ Phun nhiên liệu điện tử, tăng áp – làm mát khí nạp Tiêu chuẩn khí thải EURO 4 Dung tích xy-lanh cc 5,193 Đường kính và hành trình piston mm 115 x 125 Công suất cực đại Ps(kW) / rpm 190 (140) / 2,600 Mô-men xoắn cực đại N.m(kgf.m) / rpm 513 (52) / 1,600~2,600 Hộp số MZZ6W 6 số tiến & 1 số lùi Tỉ số truyền cuối 5.125 Hệ thống lái Trục vít – ê cu bi trợ lực thủy lực Hệ thống treo trước – sau Phụ thuộc, nhíp lá và giảm chấn thủy lực Phanh trước – sau Tang trống, thủy lực mạch kép, điều khiển bằng khí nén Kích thước lốp trước – sau 8.25-16 18PR Máy phát điện 24V-50A Ắc quy 12V-70AH x 2
Kích thước lọt lòng thùng (dài x rộng x cao) | 6680 x 2320 x 2060 mm |
Kích thước tổng thể (dài x rộng x cao) | 8680 x 2460 x 3250 mm |
Tải trọng | 6,5 tấn |
GIÁ BÁN XE CHASY 870 TRIỆU
Một số hình ảnh




Xe tải isuzu FRR90Q
Xe có tải trọng 5,4 tấn, chiều dài thùng 7,5 m với khối động cơ 190 ps mạnh mẽ
Thông số kĩ thuật
- Khối lượng toàn bộ: 11.000 kg
-
Tên động cơ 4HK1E5S Loại động cơ Phun nhiên liệu điện tử, tăng áp – làm mát khí nạp Dung tích xy lanh Euro 5 Dung tích xy lanh cc 5,193 Công suất cực đại Ps(kW) / rpm 205 (150) / 2,600 Max. Torque N.m(kgf.m) / rpm 637 (65) /1,600 Hộp số MZW6P 6 Số tiến & 1 Số lùi -
Hệ thống lái Trục vít – ê cu bi, trợ lực thủy lực Hệ thống treo trước – sau Phụ thuộc, nhíp lá và giảm chấn thủy lực Hệ thống phanh trước – sau Tang trống, thủy lực mạch kép, Điều khiển bằng khí nén Kích thước lốp trước – sau Tiêu chuẩn: 8.25-16 18PR Máy phát điện 24V-60A Ắc quy 12V-70(Ah) x 2 -
Kích thước lọt lòng thùng (dài x rộng x cao) 7530 x 2420 x 2580 mm Kích thước tổng thể (dài x rộng x cao) 9400 x 2500 x 3730 mm Tải trọng 7,3 tấn
GIÁ BÁN XE CHASY 990 TRIỆU
Xe tải isuzu FVR34U
Đây là xe tải có kích cỡ thùng siêu dài 9,6 m
Thông số kĩ thuật
- Khối lượng toàn bộ: 16.000 kg
-
Tên động cơ 6HK1E4NC Loại động cơ Phun nhiên liệu điện tử, tăng áp – làm mát khí nạp Tiêu chuẩn khí thải EURO 4 Dung tích xy-lanh cc 7790 Đường kính và hành trình piston mm 115 x 125 Công suất cực đại Ps(kW) / rpm 241 (177) / 2,400 Mô-men xoắn cực đại N.m(kgf.m) / rpm 706 (72) / 1,450 Hộp số MZW6P 6 số tiến và 1 số lùi -
Hệ thống lái Trục vít – ê cu bi trợ lực thủy lực Hệ thống treo trước – sau Phụ thuộc, nhíp lá và giảm chấn thủy lực Phanh trước – sau Tang trống, khí nén hoàn toàn Kích thước lốp trước – sau 10.00R20 Máy phát điện 24V-60A Ắc quy 12V-70AH x 2
Kích thước lọt lòng thùng (dài x rộng x cao) | 9500 x 2370 x 2150 mm |
Kích thước tổng thể (dài x rộng x cao) | 11750 x 2500 x 3570 mm |
Tải trọng | 7,3 tấn |
GIÁ BÁN XE CHASY 1,33 TỶ
Một số hình ảnh



Xe tải isuzu FVM34W
Đây là dòng xe tải nặng 3 chân với chiều dài thùng và khối động cơ lớn.
Thông số kĩ thuật
- Khối lượng toàn bộ: 25.000 kg
-
Tên động cơ 6HK1E4SC Loại động cơ Phun nhiên liệu điện tử, turbo tăng áp làm mát khí nạp Tiêu chuẩn khí thải Euro 4 Dung tích xy-lanh cc 7,790 Đường kính và hành trình piston mm 115 x 125 Công suất cực đại Ps(kW) / rpm 280 (206) / 2,400 Mô-men xoắn cực đại N.m(kgf.m) / rpm 882 (90) / 1,450 Hộp số ES11109
9 số tiến và 1 số lùiTỉ số truyền cuối 4.556 -
Hệ thống lái Trục vít – ê cu bi trợ lực thủy lực Hệ thống treo trước – sau Phụ thuộc, nhíp lá và giảm chấn thủy lực Phanh trước – sau Tang trống, khí nén hoàn toàn Kích thước lốp trước – sau 11.00R20 Máy phát điện 24V-60A Ắc quy 12V-70Ah x 2
Kích thước lọt lòng thùng (dài x rộng x cao) | 9300 x 2370 x 2150 mm |
Kích thước tổng thể (dài x rộng x cao) | 11520 x 2500 x 3520 mm |
Tải trọng | 15 tấn |
GIÁ BÁN XE CHASY 1,65 TỶ
Một số hình ảnh



Mọi chi tiết xin liên hệ Hotline 0978.241.917